GẠO TRẮNG 4900 5% TẤM
02-03-2022
Bảng chỉ tiêu
Gạo trắng hạt dài Việt Nam 5% tấm (4900)
Gạo trắng hạt dài Việt Nam 5% tấm (5451)
Gạo trắng hạt dài Việt Nam 5% tấm (6976)
 Độ tấm tối đa (%) (Cơ sở hạt 3/4)
5.00
5.00
5.00
 Độ ẩm tối đa (%)
14.00 – 15.00
14.00 – 15.00
14.00 – 15.00
 Hạt vàng và hạt hư tối đa (%)
1.00 – 1.50
1.00 – 1.50
1.00 – 1.50
 Hạt non tối đa (%)
0.20
0.20
0.20
 Hạt đỏ/hạt sọc đỏ tối đa (%)
0.50 – 1.00
0.50 – 1.00
0.50 – 1.00
 Hạt bạc bụng tối đa (%)
 (Cơ sở hạt 3/4)
3.00 – 4.00
3.00 – 4.00
4.00 – 5.00
 Tạp chất tối đa (%)
0.10
0.10
0.10
 Thóc lẫn tối đa (hạt/kg)
5.00
5.00
5.00
 Nếp lẫn tối đa
 Chiều dài trung bình hạt tối thiểu
6.40 mm
6.40 mm
6.40 mm
 Mức độ xay xát
Xay xát kỹ, đánh bóng hai lần, & tách màu
Xay xát kỹ, đánh bóng hai lần, & tách màu
Xay xát kỹ, đánh bóng hai lần, & tách màu
 Mùa vụ
Mùa vụ mới
Mùa vụ mới
Mùa vụ mới